Hà Văn Trung

Năm sinh1949
Quê quánMinh Đức- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/05/1972
Nơi hy sinhKhu vực nhà máy chè Bầu Cạn
Vị trí mộ Nghĩa trang Bầu Cạn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041254]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Trung, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/05/1972, Quê quán=Minh Đức- Hạ Hoà- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực nhà máy chè Bầu Cạn, Vị trí mộ=Nghĩa trang Bầu Cạn}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21677 (số thứ tự 1041254).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 23/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tuân
  2. Nông Văn Hách
  3. Nguyễn Văn Hoàn
  4. Phạm Gia Thắng
  5. Đỗ Hữu Tùng
  6. Lê Ngọc Anh
  7. Lầy Xây Khiềng
  8. Trần Văn Bình
  9. Nguyễn Quốc Tuần
  10. Vi Văn Trang
  11. Đào Xuân Nghi
  12. Nguyễn Văn Liêm
  13. Nguyễn Khắc Chuông
  14. Nguyễn Văn Trình
  15. Đồng Văn Thành
  16. Nguyễn Văn Túy
  17. Đàm Đình Cần
  18. Nguyễn Văn Xuất
  19. Bùi Đức Hổ
  20. Trương Mạnh Tuân
  21. Mai Huy Muộn
  22. Nguyễn Ngọc Phòng
  23. Nguyễn Duy Đắc
  24. Phạm Khắc Ân
  25. Lê Thế Hô
  26. Vũ Văn Phúc