Phạm Khắc Ninh

Năm sinh1954
Quê quánPhù Lưu Bắc Hà- Thị Xã Kiến An- Hải Phòng
Ngày hy sinh 9/11/1972
Nơi hy sinhTây Nhà Máy Trè Đường
Vị trí mộ (32-16)09 Nghĩa trang D1 mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046071]: Lietsi {Họ tên=Phạm Khắc Ninh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26612, Quê quán=Phù Lưu Bắc Hà- Thị Xã Kiến An- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Nhà Máy Trè Đường, Vị trí mộ=(32-16)09 Nghĩa trang D1 mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26494 (số thứ tự 1046071).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Khắc Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Khắc Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 9/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Khang
  2. Đỗ Văn Chuân
  3. Nguyễn Văn Bình
  4. Bùi Vương Ảnh
  5. Nguyễn Đức Tâm
  6. Nguyễn Văn Thìn
  7. Nguyễn Đăng Minh
  8. Trần Văn Khang
  9. Đào Trung Tiết
  10. Vũ Văn Thụy
  11. Trương Công Ảnh
  12. Hà Văn Thư
  13. Đào Văn Quyết
  14. Nguyễn Ngọc Chữ
  15. Mạc Văn Hựu
  16. Nguyễn Đăng Ninh