Nguyễn Ngọc Chữ

Năm sinh1949
Quê quánYên Thắng- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 9/11/1972
Nơi hy sinhNam đường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (34-72)02 mộ 9 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050175]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Chữ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26612, Quê quán=Yên Thắng- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(34-72)02 mộ 9 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30598 (số thứ tự 1050175).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Chữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Chữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 9/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Khang
  2. Đỗ Văn Chuân
  3. Nguyễn Văn Bình
  4. Bùi Vương Ảnh
  5. Nguyễn Đức Tâm
  6. Nguyễn Văn Thìn
  7. Nguyễn Đăng Minh
  8. Trần Văn Khang
  9. Đào Trung Tiết
  10. Vũ Văn Thụy
  11. Phạm Khắc Ninh
  12. Trương Công Ảnh
  13. Hà Văn Thư
  14. Đào Văn Quyết
  15. Mạc Văn Hựu
  16. Nguyễn Đăng Ninh