Đào Trung Tiết

Năm sinh1945
Quê quánXã Vũ- Tiên Hưng-Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 9/11/1972
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ (32-16)08 Nghĩa trang mộ 4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045970]: Lietsi {Họ tên=Đào Trung Tiết, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26612, Quê quán=Xã Vũ- Tiên Hưng-Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(32-16)08 Nghĩa trang mộ 4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26393 (số thứ tự 1045970).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Trung Tiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Trung Tiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 9/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Khang
  2. Đỗ Văn Chuân
  3. Nguyễn Văn Bình
  4. Bùi Vương Ảnh
  5. Nguyễn Đức Tâm
  6. Nguyễn Văn Thìn
  7. Nguyễn Đăng Minh
  8. Trần Văn Khang
  9. Vũ Văn Thụy
  10. Phạm Khắc Ninh
  11. Trương Công Ảnh
  12. Hà Văn Thư
  13. Đào Văn Quyết
  14. Nguyễn Ngọc Chữ
  15. Mạc Văn Hựu
  16. Nguyễn Đăng Ninh