Trần Văn Khang

Năm sinh1937
Quê quánMỹ Hà- Mỹ Lộc- Nam Hà
Ngày hy sinh 9/11/1972
Nơi hy sinhĐức Cơ Gia Lai
Vị trí mộ (87-27)01 Đức Cơ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038670]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Khang, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=26612, Quê quán=Mỹ Hà- Mỹ Lộc- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ Gia Lai, Vị trí mộ=(87-27)01 Đức Cơ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19093 (số thứ tự 1038670).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 9/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Chuân
  2. Nguyễn Văn Bình
  3. Bùi Vương Ảnh
  4. Nguyễn Đức Tâm
  5. Nguyễn Văn Thìn
  6. Nguyễn Đăng Minh
  7. Trần Văn Khang
  8. Đào Trung Tiết
  9. Vũ Văn Thụy
  10. Phạm Khắc Ninh
  11. Trương Công Ảnh
  12. Hà Văn Thư
  13. Đào Văn Quyết
  14. Nguyễn Ngọc Chữ
  15. Mạc Văn Hựu
  16. Nguyễn Đăng Ninh