Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 19/31

  1. Nguyễn Khắc Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Ngãi- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Dồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trần Xá- Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1972 Đồng bào chôn cất, Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phổ Hùng Vương- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 15/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  4. Lưu Ngọc Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trực Thành- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 7/6/1973 (91-13)05 Plây Breng mộ2 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Khắc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cổ An- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 7/6/1973 (91-13)05 mộ 3 Xem đầy đủ →
  6. Đào Khắc Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 1/2/1973 (72-15)02 Plây Mơ Rông mộ 1 Xem đầy đủ →
  7. Hà Khắc Dược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Coong- Châu Thái- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 12/5/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Khắc Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tổ 15- Cật 3- Cật 5 Hy sinh: 28/01/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1973 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Khắc Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Thủy- Sơn Thủy- Hương Sơn Hy sinh: 1/6/1973 (45-81)03 Lệ Thanh mộ 4 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Khắc Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thịnh- Chiêm Hóa Hy sinh: 27/10/1973 Chiến đấu Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Khắc Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hiền Ninh- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1973 (14-05)06 Xem đầy đủ →
  13. Lê Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Lung- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 2/1/1973 (92-17)07 09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Phạm Khắc Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/02/1973 (70-18)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Khắc Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân An- Cẩm Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1973 Đội phẫu 4, E37, đoàn 559 Xem đầy đủ →
  17. Trần Khắc Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trà Phương- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1973 (93-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Số 90- Tây Sơn- Kiên An- Hải Phòng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 Xem đầy đủ →
  19. Trần Khắc Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Tiến- Vĩnh Tân- Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 19/08/1974 (06-19)08 bắc Chư Gô Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 (49-47)05 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đường Khắc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Tiến- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1974 (16-95)02 Ngọc Tang m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Dương Duy Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 18/01/1974 (79-92)09 Plây Breng Xem đầy đủ →
  23. Dương Khắc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tăng Nam- Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1974 Mộ 38: 049.475, 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lương Khắc Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  25. Bùi Khắc Ganh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lộc Thành- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 bản đồ Củ Chi m39 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Ngô (Nguyễn) Khắc Gấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trường Thành- Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1975 Tại Bản Lăng Lố Gờ Răng Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Khắc Nhanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 12- Kim Đỉnh- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 15/03/1975 (03-86)01 Ban Mê Thuột:1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Niên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đội 7- Nam Hạ- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 18/03/1975 Phước An Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khắc Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Việt- Ngũ Hiệp- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 NT Ấp Đồng Dù Bầu Tre mộ 16 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khắc Bôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Kim- Đồng Tiến- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1975 (83-14)02 mảnh Châu Thành Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.