Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 18/31

  1. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 (12-82) Làng Bút Long K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1971 Đồng bào chôn cất Xem đầy đủ →
  3. Bùi Khắc Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lai Vu- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1971 (15-86)05 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Tân- Gia Tân- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Nhất- Bạch Đằng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 19/09/1972 (17-33)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Khắc Dược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Khao- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/4/1972 (97-17)03 Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Khắc Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Ính- Bắc Hợp- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1972 (96110 - 12900)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Khắc Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Hoàng- Tân Dân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 12/6/1972 (98-15)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Khắc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Tra- Đồng Tâm- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 5/6/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  10. Thái Khắc Quyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/10/1972 (14-78)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Khắc Ấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Khoái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 20/04/1972 (01-07)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Khắc Bạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cầu Công- Cộng Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 6/5/1972 (40-37)09 Măng Bút Xem đầy đủ →
  13. Bùi Khắc Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Kinh- Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 8/8/1972 Nghĩa trang d24 F320, mộ 3, hàng 1 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Khắc Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Chí- Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (22-90)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lương Khắc Kẹo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1972 Không mai táng đựơc Xem đầy đủ →
  17. Phan Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Song- Nghi Xuân Hy sinh: 11/10/1972 (76-23)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  18. Bùi Khắc Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · H.T.X Liên Sơn- Chung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Phong- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Luận- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1972 (64-18)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đào Khắc Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Húc- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/06/1972 (65-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thặc Vĩ- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Chuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bảo Tháp- Kim Hoa- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 (34-56)05 ngã ba sông Xê Xam 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Khắc Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nga Sơn- Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)04 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Hậu- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/10/1972 Ngoài ấp Cao Lâu tọa độ 1383(04) Xem đầy đủ →
  26. Đinh Khắc Đợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Uy Tế- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 10/12/1972 (24-87)09 05 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  27. Phạm Khắc Thự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Phẩm- Đại Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1972 (09-00)03 mộ số 3 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Quang- Nghĩa Hương- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Khắc Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 183 Quang Trung- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 26/04/1972 Z23, tây bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Khắc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Tiên- Bột Xuyên- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1972 (61-22)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.