Phạm Khắc Ấu

Năm sinh1941
Quê quánAn Khoái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình
Ngày hy sinh 20/04/1972
Nơi hy sinhBắc cao điểm 1049
Vị trí mộ (01-07)07 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039993]: Lietsi {Họ tên=Phạm Khắc Ấu, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=20/04/1972, Quê quán=An Khoái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc cao điểm 1049, Vị trí mộ=(01-07)07 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20416 (số thứ tự 1039993).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Khắc Ấu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Khắc Ấu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 20/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tô
  2. Lê Hồ
  3. Hoàng Mạnh Ánh
  4. Nguyễn Văn Dự
  5. Nguyễn Duy Huận
  6. A Lâm
  7. A Lập
  8. A Hoàng
  9. A Biar
  10. A Bên
  11. A Với
  12. Nguyễn Ngọc Thanh
  13. A Xar
  14. Nguyễn Văn Cuốn
  15. Mai Văn Quí
  16. Nguyễn Hữu Bách
  17. Nguyễn Khắc Ngôn
  18. Ngô Ngọc Truyền
  19. Đinh Khánh Tôn
  20. Trần Huy Thành
  21. Đặng Xuân Bốn
  22. Vũ Văn Ngữ
  23. Lê Minh Bình
  24. Phái Huy Phàn
  25. Nguyễn Quang Sinh
  26. Nguyễn Hoa Chanh
  27. Bùi Đức Thắng
  28. Đặng Ngọc Liệu
  29. Nguyễn Ngọc Biểu
  30. Vũ Minh Chiếm
  31. Đinh Như Mai
  32. Nguyễn Huy Ba