Đặng Xuân Bốn

Năm sinh1950
Quê quánĐịnh Tràng- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/04/1972
Trường hợp hy sinhMất xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042267]: Lietsi {Họ tên=Đặng Xuân Bốn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=20/04/1972, Quê quán=Định Tràng- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22690 (số thứ tự 1042267).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Bốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Bốn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 20/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tô
  2. Lê Hồ
  3. Hoàng Mạnh Ánh
  4. Nguyễn Văn Dự
  5. Nguyễn Duy Huận
  6. A Lâm
  7. A Lập
  8. A Hoàng
  9. A Biar
  10. A Bên
  11. A Với
  12. Nguyễn Ngọc Thanh
  13. A Xar
  14. Nguyễn Văn Cuốn
  15. Phạm Khắc Ấu
  16. Mai Văn Quí
  17. Nguyễn Hữu Bách
  18. Nguyễn Khắc Ngôn
  19. Ngô Ngọc Truyền
  20. Đinh Khánh Tôn
  21. Trần Huy Thành
  22. Vũ Văn Ngữ
  23. Lê Minh Bình
  24. Phái Huy Phàn
  25. Nguyễn Quang Sinh
  26. Nguyễn Hoa Chanh
  27. Bùi Đức Thắng
  28. Đặng Ngọc Liệu
  29. Nguyễn Ngọc Biểu
  30. Vũ Minh Chiếm
  31. Đinh Như Mai
  32. Nguyễn Huy Ba