Nguyễn Duy Huận
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | An Lễ- Kiến Quốc- An Thụy- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 20/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Đốc, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (04-10)01 Nghĩa trang D2 mộ 16 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039505]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Huận, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/04/1972, Quê quán=An Lễ- Kiến Quốc- An Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Đốc, Kon Tum, Vị trí mộ=(04-10)01 Nghĩa trang D2 mộ 16}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19928 (số thứ tự 1039505).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Huận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Duy Huận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 20/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Tô
- Lê Hồ
- Hoàng Mạnh Ánh
- Nguyễn Văn Dự
- A Lâm
- A Lập
- A Hoàng
- A Biar
- A Bên
- A Với
- Nguyễn Ngọc Thanh
- A Xar
- Nguyễn Văn Cuốn
- Phạm Khắc Ấu
- Mai Văn Quí
- Nguyễn Hữu Bách
- Nguyễn Khắc Ngôn
- Ngô Ngọc Truyền
- Đinh Khánh Tôn
- Trần Huy Thành
- Đặng Xuân Bốn
- Vũ Văn Ngữ
- Lê Minh Bình
- Phái Huy Phàn
- Nguyễn Quang Sinh
- Nguyễn Hoa Chanh
- Bùi Đức Thắng
- Đặng Ngọc Liệu
- Nguyễn Ngọc Biểu
- Vũ Minh Chiếm
- Đinh Như Mai
- Nguyễn Huy Ba