Nguyễn Huy Ba

Năm sinh1949
Quê quánThanh Giang- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/04/1972
Nơi hy sinhTây sông Pô Cô, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (06-07)01 nghĩa trang c17 mộ số 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049810]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Ba, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/04/1972, Quê quán=Thanh Giang- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây sông Pô Cô, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(06-07)01 nghĩa trang c17 mộ số 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30233 (số thứ tự 1049810).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Ba” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 20/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tô
  2. Lê Hồ
  3. Hoàng Mạnh Ánh
  4. Nguyễn Văn Dự
  5. Nguyễn Duy Huận
  6. A Lâm
  7. A Lập
  8. A Hoàng
  9. A Biar
  10. A Bên
  11. A Với
  12. Nguyễn Ngọc Thanh
  13. A Xar
  14. Nguyễn Văn Cuốn
  15. Phạm Khắc Ấu
  16. Mai Văn Quí
  17. Nguyễn Hữu Bách
  18. Nguyễn Khắc Ngôn
  19. Ngô Ngọc Truyền
  20. Đinh Khánh Tôn
  21. Trần Huy Thành
  22. Đặng Xuân Bốn
  23. Vũ Văn Ngữ
  24. Lê Minh Bình
  25. Phái Huy Phàn
  26. Nguyễn Quang Sinh
  27. Nguyễn Hoa Chanh
  28. Bùi Đức Thắng
  29. Đặng Ngọc Liệu
  30. Nguyễn Ngọc Biểu
  31. Vũ Minh Chiếm
  32. Đinh Như Mai