Hoàng Mạnh Ánh

Quê quánTân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 20/04/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039327]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Mạnh Ánh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/04/1972, Quê quán=Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19750 (số thứ tự 1039327).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Mạnh Ánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Mạnh Ánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 20/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tô
  2. Lê Hồ
  3. Nguyễn Văn Dự
  4. Nguyễn Duy Huận
  5. A Lâm
  6. A Lập
  7. A Hoàng
  8. A Biar
  9. A Bên
  10. A Với
  11. Nguyễn Ngọc Thanh
  12. A Xar
  13. Nguyễn Văn Cuốn
  14. Phạm Khắc Ấu
  15. Mai Văn Quí
  16. Nguyễn Hữu Bách
  17. Nguyễn Khắc Ngôn
  18. Ngô Ngọc Truyền
  19. Đinh Khánh Tôn
  20. Trần Huy Thành
  21. Đặng Xuân Bốn
  22. Vũ Văn Ngữ
  23. Lê Minh Bình
  24. Phái Huy Phàn
  25. Nguyễn Quang Sinh
  26. Nguyễn Hoa Chanh
  27. Bùi Đức Thắng
  28. Đặng Ngọc Liệu
  29. Nguyễn Ngọc Biểu
  30. Vũ Minh Chiếm
  31. Đinh Như Mai
  32. Nguyễn Huy Ba