Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 17/31

  1. Nguyễn Khắc Phức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1969 (50-56)03 04 đồi 891 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Cuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Đuống- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1969 (21-78)02 Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Khảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1969 Cao điểm 400, cách Chư Hinh 2km Xem đầy đủ →
  4. Trần Khắc Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1969 T17 Co7 BTN Xem đầy đủ →
  5. Vũ Khắc Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 4- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1970 Cách T1(1961) 700m, cách đường giao liên 20m Xem đầy đủ →
  7. Trần Khắc Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Chung- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 15/07/1970 Tây Bbua, H5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Khái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân An- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1970 (86-68)09 (đông đồi 590) 1/0000 Xem đầy đủ →
  9. Thái Khắc ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1970 Ấp B Đông, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Lê Khắc Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1970 (89-33)05 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  11. Lê Khắc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1970 Trạm B61c05 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1970 (84-85) Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 5- Thạch Long- Thạch Hà Hy sinh: 4/12/1970 (91-42)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Hản (Hâu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bản Trại- Kháng Chiến- Tràng Định Hy sinh: 23/09/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Khắc Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Nam- Sơn Dương Hy sinh: 20/06/1970 (56-51)05 Bản đồ nam sa thầy 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Khắc Cống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 26/04/1970 Điều trị 4 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Thượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (37-90)08 mộ 22 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1970 (39-40)07 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Đông- Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1970 Cách đường 19 1500m theo suối Đắk La, bên phải Xem đầy đủ →
  21. Ma Khắc Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Yên- Định Hóa Hy sinh: 25/07/1971 Nhà ma làng Mai khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Khắc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · nhà máy dệt Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 19/03/1971 (05-84)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Khắc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trà Đông- Nghĩa Dũng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 19/03/1971 (05-84)09 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Phạm Khắc Lẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Tiến- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 19/03/1971 Đồi Ngọc Buy Xem đầy đủ →
  25. Bùi Khắc Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/5/1971 Cạnh đường T4-T5 Xem đầy đủ →
  26. Trần Khắc Càng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Trình- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  27. Khắc Ngọc Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Ngọc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  28. Hà Khắc Chử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thạch Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 10/5/1971 Làng Ni E10, Huyện 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Khắc Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1971 Bệnh xá H3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Phan Khắc Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dũng Tiến- Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên Hy sinh: 30/12/1971 19-250 1/50000 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.