Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 16/31

  1. Nguyễn Khắc Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Nát- An lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1968 Cao điểm 1004 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Khắc Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Như Lâm- Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 13/03/1968 Tây Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Triều Dương- Quốc Trị- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1968 Nghĩa trang ban 1 Viện 1 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · YênThịnh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Khắc Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Thắng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1969 (90-14)05 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
  6. Trần Khắc Xường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Đào- Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 23/02/1969 (20.300-83.600) Xem đầy đủ →
  7. Trần Khắc Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 12/5/1969 (68-78)09 ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  8. Vũ Khắc Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 16/08/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bùi, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Phạm Khắc Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thượng- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1969 (18-90)07 quận Đắc Tô 1/5000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Khắc Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 2/3/1969 Mộ 23 ban 2, viện 2, BTN Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1969 (99-14)07 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  14. Phạm Khắc Hạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Quế- An Khoái- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 19/11/1969 (60200-47200) Pu Pơ Răng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Dương Khắc Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1969 Tà Bối, H4, Gia Lai đông đường 14 Xem đầy đủ →
  16. Lê Khắc Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thành Minh- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1969 T5-T6 Kon Tum cách T6 1h30 Xem đầy đủ →
  17. Lê Khắc Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Thiều- Lang Chánh- Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →
  18. Lại Khắc Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Hưng (Hương)- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)08 quận Vo Rang (Miên) Xem đầy đủ →
  19. Hứa Khắc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/8/1969 99-400- 99-600 Plei Ia Răng Xem đầy đủ →
  20. Bùi Khắc Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Long Thành- Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 (85-98)06 Xem đầy đủ →
  21. Đào Khắc Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xã Vệ- Hoàng Trung- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1969 Sông 3, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Bùi Khắc Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trung cờ- Thạch Đài- Thạch Hà Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Khắc Chấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thôn Mộ- Phụ Thịnh- Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Trạm trực T5-T6 cách T6 1h30' Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Khắc Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Nhu- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1969 Tây làng Rút H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tứ Trung- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/12/1969 Nghĩa trang viện 2 cũ, binh trạm nam Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hương- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 21/03/1969 Đông Bắc Kon Hơ Rinh 1h30 Xem đầy đủ →
  27. Chu Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/01/1969 (87-68)09 gần T29-C09 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Liên Huy- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/01/1969 (93-68)09 Bản đồ Pleideigo tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khắc Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 11/2/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  30. Bùi Khắc Noãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 29/07/1969 chân cao điểm 756, huyện 5 Đắc Lắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.