Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 21/31
- Lê Khắc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 12- Hoàng Trường- Hoằng Hóa- Thanh Hóa (48.9-22.6) Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tổ 32 Quang Trung- Thị Xã Hy sinh: 4/3/1973 NTD2, E48 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Bỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khánh Tiến- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/12/1972 (92-20) Mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hợp Nhất- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/12/1973 (89-12)02 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Độc Lập- Tạ Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (19200- 85500) 01 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (08-17)03 Kon Tum mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Nhu (Như) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Mai- Yên Tân ( Minh Tân) Yên Lạc- Vĩnh Phú (9-66)02 cách làng Tiếp mới 30 phút Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Điền- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú (40-04)07 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Văn Khắc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1974 (32-94)04 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quan Mỹ- Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/07/1974 (96-86)08 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Vũ Khắc Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hùng Cường- Trương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Mỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liêm Xuân- Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ma Khắc Tàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đá Bay- Bình Yên- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (1761-14046) Buôn Mê Thuột m7 1/10000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Khắc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Ái- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 19/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Mai Khắc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bùi Hòa- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình (12 -16)09 quận Kon Tum quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Huy- Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình (96-21)08 Xem đầy đủ →
- Đinh Khắc Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Lạc- Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 12/3/1970 Đường T52 đi T54, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phùng Khắc Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Bài- Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/10/1972 (29-05)01 Bảo Đức mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Mạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Quang- Nghĩa Hương- Quốc Oai- Hà Tây (92-20)04 NT: D3 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Mỗ- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 17/03/1973 (78-67)03 Kon Hơ Ziao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Gu (Gụ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Châm Khê- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng (04-10)01 02 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
- Dương Công Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trạch Xá- Tân Hồng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 (28-04)06 Xem đầy đủ →
- Vũ Quang Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Ngo- Hoàng Diệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1972 (03-28)09 Thanh An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 19/10/1970 Cách làng Quen Di Dát 1h30 hướng tây nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Lãng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 184, hàng 5, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đinh Khắc Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Tiến- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 316, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Hoàng Khắc Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/05/1978 mộ 3 hàng 8, Xóm Bố, Hiệp Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bắc Hải- Tiến Hải- Thái Bình Hy sinh: 25/07/1978 mộ 115 hàng 9, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · 75 Trung Quốc- Hải Phòng Hy sinh: 25/08/1978 mộ 272 hàng 21, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.