Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Hoàng Thành” trong 47 danh sách

  1. Hoàng Trung Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Công Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Trung Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Trung Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Thế Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mậu Thịnh - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Tiến Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Duy Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Công Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Địa Tổ - Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Giữa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Lãng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Canh Biên - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1977 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Động - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.