Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 11/190

  1. Hoàng Văn Hạ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Kính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Thịnh, Phương Minh (Minh Phương), Việt Trì, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Quý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Mộc Bắc, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Tràng Sơn, Van Quan Đơn vị: C1 k2 e28 Hy sinh: 04/06/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Đô toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Văn Thụ, Bình Gia Đơn vị: C1 k4 e24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1953 · Nữ Xã, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hoàng Mậu Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1930 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 18 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Hảo Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Hảo Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Vượng Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Trò, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 241; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Huân Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1930 · Thái Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/1/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Hoa Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Đơn vị: D4 H23 BTLTT B2 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Đơn vị: D4 H23( D19 C4 E23) Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Hoa Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Giang, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: D4 H23 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đức Hạnh Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Phong, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: H23 BTLTT B2 Hy sinh: 03/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Chư Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Huy Hoàng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Toan E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Phương Tòng, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Huấn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Bắc Sơn, Nghi Yên, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Vương Tử Hoàng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Lang Trạch, Nam Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hòang Văn Huyên E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm Sỏi, Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Tình E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Xương Lãm (Xuân Lâm), Lạng Giang Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 31/03/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Phúc E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Ngự E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1941 · Dũng Nghĩa, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Hải PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thể Dục, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: d28 PTM B3 Hy sinh: 10/04/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Quốc Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Liệt - Lưu Kiếm - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiến Lợi - An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Tập - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.