Nguyễn Trung Tuệ

Năm sinh1948
Quê quánVân Tập, Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C17 E28)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ07/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 29/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKhu vực h67, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (02-100, 79-60) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 90 (số thứ tự 92).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Tuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trung Tuệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 29/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Minh Thư C7 D2 E28 · 02400- 79800 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tý C7 D2 E28 · x02-100-y79-600 Đắc Tô
  3. Trần Văn Thật C2 D1 E28 · 02.400, 79.600
  4. Nguyễn Minh Luận C7 D2 E28 · 2100.796
  5. Đoàn Công Thành C7 D2 E28 · 02.400.79600 Đắc Tô
  6. Nguyễn Văn Thâm c7d2e28 · x02, 100 y79, 600
  7. Nông Ngọc Huỳnh C7 D2 E28 · (02.100-79.600)
  8. Mai Văn Tiến C7D2E28 · (62-79)100 - 600 Quận Đắk Tô 1/50000
  9. Nguyễn Công Nhự C7 d2 E28 · (02100-79600) Đắc Tô 1/50000