Bùi Minh Thư

Năm sinh1937
Quê quánBải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C7 D2 E28)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụTiểu đội trưởng
Nhập ngũ03/1962
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 29/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồi 467 Bắc Kon tum
Nơi mai táng ban đầu 02400- 79800 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 12 (số thứ tự 97).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Minh Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Minh Thư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 29/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tý C7 D2 E28 · x02-100-y79-600 Đắc Tô
  2. Trần Văn Thật C2 D1 E28 · 02.400, 79.600
  3. Nguyễn Minh Luận C7 D2 E28 · 2100.796
  4. Đoàn Công Thành C7 D2 E28 · 02.400.79600 Đắc Tô
  5. Nguyễn Văn Thâm c7d2e28 · x02, 100 y79, 600
  6. Nông Ngọc Huỳnh C7 D2 E28 · (02.100-79.600)
  7. Mai Văn Tiến C7D2E28 · (62-79)100 - 600 Quận Đắk Tô 1/50000
  8. Nguyễn Công Nhự C7 d2 E28 · (02100-79600) Đắc Tô 1/50000
  9. Nguyễn Trung Tuệ C17 E28 · (02-100, 79-60)