Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
5.672 người khớp “Hoàng” trong 53 danh sách · trang 10/190
- Hoàng Vi Mao Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Má Ba, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: c1, d25, PTMB3 Hy sinh: 13/08/1968 Hàng 4; Ô 2; Số 23; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh An, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Yến Dương, Chợ Rã, Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/12/1970 Hàng 5; Ô 2; Số 31; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Dương Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Bích Trang, Tiên Phong, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 100; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Đào Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Vai, Tam Thanh, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · An Mạ, Hà Chì, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · XÃ Phúc Sơn, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Đơn vị: É74, F316, Qđ3 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 116; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiếm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Guồng, Cao Thăng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 37; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thiềng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tuần Lương, Hoàng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 149, Sư đoàn 2 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 102; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khách Nhanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Xã Kim Đỉnh, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: D1 E 4 F 10 Qđ3 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 88; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Huyện, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 194; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Dê Đóng, Hống Việt, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 48; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lừ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Xoài, Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 27; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Dã Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bá Ánh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 181; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Đặc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Việt Cường, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 183; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Mận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Biểu Lệ, Quảng Trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: P.Tchiến QĐ3 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vĩnh La Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Bảo An, Cai Bộ, Quang Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cự Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Trinh, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 118; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hoàng Hải, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 91; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quyết Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 103; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thừa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Tôn Minh Na Rì, Bắc Thái Đơn vị: C2 Ẽ F10 Qđ3 Hy sinh: 02/04/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 12; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quốc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Đông Kính, Bình Long, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/04/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 5; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Hợp Đức, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ1 E28 F10 Hy sinh: 18/04/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 11; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Ly Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Long Tân, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hàng 2; Ô 2; Số 19; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thảo Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Sinh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Trường Tiên, Phù Yên, Nghĩa Lộ Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 16/03/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khuyên Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1931 · Tô Hiệu, Xuân Giang, Bắc Giang, Hà Giang Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ninh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn 2, An Bá, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: B cối D37 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.