Đỗ Văn Khôi

Năm sinh1956
Quê quánAn Lạc, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C5 D8 E66 F10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ04/1974
Đi B11/1974
Ngày hy sinh 23/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu Bị pháo
Nơi hy sinhKhánh Dương, Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 6; Ô 1; Số 52; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 308.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Khôi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đỗ Văn Khôi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 23/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Biên Dbộ8 E66 F10 · (05-08) 07 08 buôn Ea thi 1/50000
  2. Phan Văn Bàng C6 D8 E66 Sư10 · (07-61)04 EAThi 1/50000
  3. Nguyễn Văn Dựng D bộ8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EATHI: 1/50000
  4. Lê Cao Khải C5 D8 E3 F10 · (05-58)07 08 Buôn EATHI 1/50000
  5. Trần Mạnh Thi C8 D8 E3 F10 · (05-58)07 08 EA Thi 1/50000
  6. Nguyễn Hữu Hưng C7 D8 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000
  7. Dương Bá Hậu C7 D8 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000
  8. Cao Văn Hợi D bộ 8 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000
  9. Nguyễn Đức Văn C6 D8 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000
  10. Ngô Văn Ngọc C8 D8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000
  11. Khổng Minh Sổ C6 D8 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000
  12. Nguyễn Văn Sừng C8D3 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000
  13. Đoàn Xuân Yên D bộ 8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000
  14. Đỗ Văn Tuất C5 D8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000
  15. Lê Văn Tài C16 E66 F10 · (03-60)01 Buôn EA Thi 1/50000
  16. Nguyễn Văn Hùng C16 E66 F10 · (03-60)01 Buôn EA Thi 1/50000
  17. Lê Văn Lục c6 d8 E4 F10 · (07-61)04, Buôn EAThi, 1/50000
  18. Nông Quốc Xay c16 E66 F10 · (07-61)04 Buôn EAThi 1/50000
  19. Lục Văn Hứng c5 d8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000
  20. Hà Văn Thành c8 d8 E66 F10 · (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000
  21. Nguyễn Văn Hội Dbộ 8 E66 F10 · (05-58)08 09 Buôn EAThi 1/50000
  22. Nguyễn Văn Quỳnh Dbộ7 E66 F10 · (16-54)02 03 Ban M'Ngâm 1/50000
  23. Nguyễn Văn Tiến ,
  24. Phạm Minh Nhuận C20 E4 F10 · ,
  25. Triệu Minh Boỏng C7 D8 E66 F10 · ,