Nguyễn Đình Thán

Năm sinh1945
Quê quánThanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 (danh sách ghi: C5 D5 E320)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Nhập ngũ11/1964
Ngày hy sinh 23/07/1967
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTây nam Đức Cơ, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tại trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 72 (số thứ tự 71).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/07/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Thế Nghĩa c7 d5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  2. Chu Văn Uy c5 d5 E320 · Đông Bắc đồi 321 Gia Lai
  3. Nguyễn Quốc Phục D15 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Quảng C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Dục C7 K5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  6. Hà Huy Cảnh C8 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  7. Phạm Văn Cửu C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  8. Hoàng Văn Hạ C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, tỉnh Gia Lai
  9. Phạm Văn Trắc C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  10. Nguyễn Đức Thọ C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  11. Phạm Đình Viên Kbộ 5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  12. Nguyễn Hữu Vĩ C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  13. Đỗ Văn Ngọc C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  14. Nguyễn Đình Tuyển C7K5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  15. Vũ Văn Vảng C7D5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  16. Nguyễn Đắc Khắc C5K5E320 · Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
  17. Nguyễn Đình Phán C5 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  18. Phạm Trọng Kỳ C7 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  19. Nguyễn Văn Trợ C7 d5 E320 · Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  20. Lê Mãn k135 e320 · Đồi 321, Gia Lai
  21. Võ Công Thành c8 d5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  22. Nguyễn Đức Tính C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  23. Vũ Đình Thoán C7 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  24. Phạm Thanh Tùng C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
  25. Lương Xuân Cơ C3 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
  26. Đinh Văn Cúc C5 K5 E320 · Bắc đồi 321 Gia Lai
  27. Nguyễn Văn Thanh C6 D5 E320 · Đồi 321, Gia Lai
  28. Nguyễn Văn Phú C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321
  29. Nguyễn Đức Khánh C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321
  30. Nguyễn Văn Hảo C7 K5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  31. Đặng Đình Hợi c5 d5 E320 · Bắc tam gaíc 321 Gia Lai
  32. Nguyễn Phi Tính c6 d5 E320 · Đông bắc Đồi 321
  33. Phạm Văn Quynh C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321
  34. Đào Quang Ninh C5 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai (đông bắc)
  35. Nguyễn Kim Xướng C6 K5 E320 · Đông bắc 321 Gia Lai
  36. Hà Ngọc Đang C6 D5 E320 · Bắc đồi 321 Gia Lai
  37. Trần Văn Khánh C8 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
  38. Nguyễn Văn Kỳ C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  39. Hoàng Kính C6 D5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  40. Nguyễn Quang Thính C5 K5 E320 · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  41. Phạm Tuấn Tài C7 D5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
  42. Nguyễn Văn Hợp C7 K5 E320 · Đông Bắc đồi 321 Gia Lai
  43. Lê Xuân Lai C7 K5 E320 · Đồi 321 Gia Lai
  44. Nguyễn Văn Chi c6 k5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  45. Lê Văn Đính k5 e320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  46. Nguyễn Hữu Quý D5 E320 bộ binh · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  47. Nguyễn Danh Chinh C5 D5 E320 bộ binh · Đông bắc đồi 321 Gia Lai
  48. Nguyễn Văn Thêm C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  49. Nguyễn Văn Kế C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  50. Nguyễn Xuân Chấn C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  51. Phạm Hồng Hà c6 d5 E320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  52. Nguyễn Văn Suý c7 d5 e320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  53. Nguyễn Văn Dũng c6 k5 e320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  54. Vũ Xuân Đoàn Dbộ 5 E320 · Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
  55. Lương Bá Tín c7 d5 E320 · ,
  56. Hoàng Văn Quý c8 d5E320 · tại trận địa
  57. Nguyễn Khắc Đức C5 D5 E320 · Đông bắc đồi 821
  58. Nguyễn Xuân Cự Dbộ 5 E320 · Tại trận địa
  59. Đặng Văn Cược C5 D5 E320 · Tại trận địa
  60. Nguyễn Hữu Diệu C5 D5 E320 · Tại trận địa