Nguyễn Lê Tuấn

Năm sinh1950
Quê quánNam Bình, Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C16 E28)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ02/1968
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 07/03/1969
Trường hợp hy sinhBị bom
Nơi hy sinhKhu vực đông h67, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (01-400, 84-300) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 89 (số thứ tự 11).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Lê Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Lê Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 07/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngân Văn Thần C1 D1 E28 · 01-400-84-300
  2. Lê Minh Đông C1 D1 E28 · 01-400: 84-300 Kon Tum
  3. Đỗ Văn Thơm C1 D1 E28 · 01.400, 84.300
  4. Nguyễn Văn Phượng Dbộ 1 E28 · Mất xác
  5. Phùng Văn Ốc C1 D1 E28 · 01.400, 84300
  6. Phạm Văn Tuế C1 D1 E28 · (01.400 - 84.300)
  7. Hồ Công Chính C1 D1 E28 · Tọa độ (01-400-84-300)
  8. Hà Văn Ến C16 E28 · 01-400-84-300, Bắc Kon Tum
  9. Vũ Văn Tân C4 D1 E28 · (01.400 - 84.300)
  10. Bùi Văn Quì C1 D1 E28 · (01.400 - 84.300)
  11. Nguyễn Văn Đức Dbộ 1 E28 · x01-1009 84-300
  12. Hồ Văn Chuyển C1 D1 E28 · 01-400-84.300 Bắc Kon Tum
  13. Nguyễn Văn Thụy C1 D1 E28 · ,
  14. Nguyễn Công Quyền C1 D1 E28 · (01.400 - 84.300)
  15. Cung Văn Chiến C1 D1 E28 · X:01.400-Y:84.300
  16. Nguyễn Thanh Lại C3 D1 E28 · Khu vực Chư Đô, Kon Tum
  17. Vũ Văn Nụ (Nu) C4 D1 E28 · 01.400 - 84.300