Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

227 người khớp “Hiệp” trong 53 danh sách · trang 4/8

  1. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thượng Đồng- Khương Đình- Thanh Trì Hy sinh: 17/02/1966 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/5/1966 Quân y e101 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Quan- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Bệnh xá C07 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 27/10/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Lê Trung Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phù Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1967 Đông nam đồi 882 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Quang- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 28/10/1967 Đông bắc Buôn Mtha, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Vũ Hào Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  9. Đào Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lơng Vòng- Nguyên Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Mít- Hà Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  11. Đặng Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/10/1968 Làng Kreo Sép, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Đào Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/01/1968 Cao điểm 751 Plây Kần Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mĩ Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Bình- Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 20/08/1968 Tại Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kỳ Nha- Thái Phúc- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 12/5/1969 (68650-79500) Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Chu Công Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dục Ninh- An Minh- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1969 Tại ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  16. Tạ Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lương Sơn- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lương Thái Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Hừu- Liên Hiệp- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Hương- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1970 A59-C05 giao liên Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1970 (89-42)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường y sĩ- Miền Tây- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1970 (40-36)02 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lại Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Thọ- Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Công Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Điền Lương- Cẩm Khê-Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1972 (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · xóm 4- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1972 T1, đường quân sự làm gấp Xem đầy đủ →
  25. Đàm Vũ Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Lộc- Phương Độ- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1972 Tan thi hài Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hái Hoa- Phấn Mễ Hy sinh: 29/01/1973 (02-12)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhật Tiến- Hữu Lũng Hy sinh: 1/2/1973 (71-20)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 6 ô- Quý Hồ- Sa Pa- Lào Cai Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1975 (84-73)06 Dục Mỹ 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Tiến- Mỹ Yên- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 29/03/1973 (33-03)05 Bảo Đức m4 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.