Nguyễn Đăng Hiệp

Năm sinh1942
Quê quánLiên Quang- Thạch Thất- Hà Tây
Ngày hy sinh 28/10/1967
Nơi hy sinhThị xã Buôn Mê Thuột
Vị trí mộ Đông bắc Buôn Mtha, H6, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027137]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Hiệp, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=28/10/1967, Quê quán=Liên Quang- Thạch Thất- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Đông bắc Buôn Mtha, H6, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7560 (số thứ tự 1027137).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Lương Hanh
  2. Đinh Văn Hướng
  3. Bùi Văn Mẹo
  4. Ngô Cao Mùi
  5. Đỗ Đình Sáng
  6. Trần Bá Nhi
  7. Nguyễn Hữu Nhấn
  8. Đinh Cao Sơn
  9. Vũ Như Tiện
  10. Nguyễn Khắc Tiến
  11. Nguyễn Xuân Diện
  12. Bùi Ngọc Thiêm