Đỗ Đình Sáng

Năm sinh1946
Quê quánĐại Từ- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội
Ngày hy sinh 28/10/1967
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Mộ 8 điểm 4 vùng 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026199]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Sáng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=28/10/1967, Quê quán=Đại Từ- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Mộ 8 điểm 4 vùng 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6622 (số thứ tự 1026199).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Lương Hanh
  2. Đinh Văn Hướng
  3. Bùi Văn Mẹo
  4. Ngô Cao Mùi
  5. Trần Bá Nhi
  6. Nguyễn Hữu Nhấn
  7. Đinh Cao Sơn
  8. Vũ Như Tiện
  9. Nguyễn Đăng Hiệp
  10. Nguyễn Khắc Tiến
  11. Nguyễn Xuân Diện
  12. Bùi Ngọc Thiêm