Trần Văn Hiệp

Năm sinh1949
Quê quánXóm 6 ô- Quý Hồ- Sa Pa- Lào Cai
Ngày hy sinh 20/09/1973
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNgọc Bay, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043361]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Hiệp, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/09/1973, Quê quán=Xóm 6 ô- Quý Hồ- Sa Pa- Lào Cai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bay, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23784 (số thứ tự 1043361).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hùng
  2. Nguyễn Đức Phiệt
  3. Nguyễn Danh Công
  4. Yên Mạch Trung
  5. Hoàng Hủy Vồ
  6. Nguyễn Tiến Bản
  7. Hoàng Anh Vũ
  8. Trịnh Văn Truy (Tuy)
  9. Lương Văn Nguyên
  10. Nguyễn Văn Thao