Lương Văn Nguyên

Năm sinh1955
Quê quánKim Đồng- Thạch An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 20/09/1973
Nơi hy sinhChư Dệt, tây nam Kon Tum
Vị trí mộ (79-12)02 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045376]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Nguyên, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=20/09/1973, Quê quán=Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Dệt, tây nam Kon Tum, Vị trí mộ=(79-12)02 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25799 (số thứ tự 1045376).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hùng
  2. Nguyễn Đức Phiệt
  3. Nguyễn Danh Công
  4. Yên Mạch Trung
  5. Hoàng Hủy Vồ
  6. Nguyễn Tiến Bản
  7. Trần Văn Hiệp
  8. Hoàng Anh Vũ
  9. Trịnh Văn Truy (Tuy)
  10. Nguyễn Văn Thao