Nguyễn Trọng Hiệp

Năm sinh1950
Quê quánTrường y sĩ- Miền Tây- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/11/1970
Nơi hy sinhĐắk siêng
Vị trí mộ (40-36)02 quận Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036339]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Hiệp, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25876, Quê quán=Trường y sĩ- Miền Tây- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk siêng, Vị trí mộ=(40-36)02 quận Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16762 (số thứ tự 1036339).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Văn Đức Định
  2. Trần Văn Tấn
  3. Nguyễn Mậu Ngọc
  4. Hoàng Văn Tạo
  5. Tạ Minh Khôi
  6. Đỗ Hòa Tiễu
  7. Bùi Văn Son
  8. Cao Bá Định