Tạ Minh Khôi

Năm sinh1944
Quê quánHoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/11/1970
Nơi hy sinhTại Hậu Cứ, T3 CO2
Vị trí mộ 06-100-64-920, mộ 4, Bản đồ Tà Xẻng, 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047402]: Lietsi {Họ tên=Tạ Minh Khôi, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25876, Quê quán=Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại Hậu Cứ, T3 CO2, Vị trí mộ=06-100-64-920, mộ 4, Bản đồ Tà Xẻng, 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27825 (số thứ tự 1047402).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Minh Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Minh Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Văn Đức Định
  2. Trần Văn Tấn
  3. Nguyễn Mậu Ngọc
  4. Hoàng Văn Tạo
  5. Nguyễn Trọng Hiệp
  6. Đỗ Hòa Tiễu
  7. Bùi Văn Son
  8. Cao Bá Định