Phùng Công Hiệp

Năm sinh1952
Quê quánĐiền Lương- Cẩm Khê-Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 7/4/1972
Nơi hy sinhNgọc bay, Kon tum
Vị trí mộ (96-15)01 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041323]: Lietsi {Họ tên=Phùng Công Hiệp, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26396, Quê quán=Điền Lương- Cẩm Khê-Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc bay, Kon tum, Vị trí mộ=(96-15)01 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21746 (số thứ tự 1041323).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Công Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Công Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 7/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Miện
  2. Nguyễn Văn Hồng
  3. Phạm Văn Chương
  4. Hồ Bá Lệ
  5. Lương Ngọc Tít
  6. Đoàn Đình Châu
  7. Trần Anh Sơn
  8. Bùi Xuân Giáp
  9. Nguyễn Văn Bảo
  10. Nguyễn Đức Nhàn
  11. Nguyễn Xuân Chí (Trí)
  12. Nguyễn Công Kiện
  13. Lê Văn Dũng
  14. Nguyễn Đức Hồng
  15. Bùi Ngọc Dư