Đoàn Đình Châu

Năm sinh1951
Quê quánĐịnh Thư- Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/4/1972
Nơi hy sinhNgoc Quăn, Kon Tum
Vị trí mộ (96-15)01 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047348]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Đình Châu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26396, Quê quán=Định Thư- Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngoc Quăn, Kon Tum, Vị trí mộ=(96-15)01 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27771 (số thứ tự 1047348).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Đình Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Đình Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 7/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Miện
  2. Nguyễn Văn Hồng
  3. Phạm Văn Chương
  4. Hồ Bá Lệ
  5. Lương Ngọc Tít
  6. Phùng Công Hiệp
  7. Trần Anh Sơn
  8. Bùi Xuân Giáp
  9. Nguyễn Văn Bảo
  10. Nguyễn Đức Nhàn
  11. Nguyễn Xuân Chí (Trí)
  12. Nguyễn Công Kiện
  13. Lê Văn Dũng
  14. Nguyễn Đức Hồng
  15. Bùi Ngọc Dư