Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 37/73

  1. Trần Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · 31 Tô Hiến Thành- Hà Nội Hy sinh: 15/11/1969 (51-54)02 Bu Pơ Răng Xem đầy đủ →
  2. Trần Huy Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Thụy- Quyết Chiến- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/5/1969 Đồi A2, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Kim- Thạch Hà Hy sinh: 18/06/1969 Cách A2 3 tiếng Xem đầy đủ →
  4. Đặng Hồng thắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 24/06/1969 (40-24) Đắk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hồng Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 22/01/1969 Chân dốc đồi Chư Pa Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Nông- Văn Quan Hy sinh: 31/01/1969 Tây bắc đỉnh thứ 3, Chư Pa Xem đầy đủ →
  7. Dương Hồng Sương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vân Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 15/05/1969 (96-15)05 Đắk Mót Lốp Xem đầy đủ →
  8. Phạm Kim Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lê Lợi- Văn Khuê- Cẩm Khê-Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Tây bắc làng Ruồi Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Hoàng Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/11/1969 tại đỉnh đồi Buôn Lang A, h10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Sơn- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 12/5/1969 (26-29)08 d49-109, 1/100000 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Hồng Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Mỹ Thọ- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 6/10/1969 Đội công tác A2, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Dong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Xá- Dũng Tiến- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 23/06/1969 (25-90)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hồng Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Đình- Tân Phương- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1969 Làng Đê Hà Rách, A3, K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Hồng Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 cao điểm 891 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Duệ- Đông Lạc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 31/01/1969 Đồi Kon Liên, H30 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Trạch- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/9/1969 Phẫu điều trị 4 Xem đầy đủ →
  17. Quốc Hồng Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Hòa- Đông Lâm- Hương Hòa- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 11/9/1970 (16-79) H16 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hồng Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 4- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Học- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 4/9/1970 (89-32)07 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  21. Lê Hồng Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Châu- Đông Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 30/09/1970 (07250-74200) mộ 1, Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  22. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Thuận- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1970 (87-42)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Hùng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 (91-42)08 quận Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Lương Hồng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/12/1970 (84-43)09 thị xã A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 100 Mai Hắc Đế- Hà Nội Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  27. Lê Hồng Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Quang- Cẩm Xuyên Hy sinh: 12/6/1970 (36-18)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Châu Long- Kỳ Châu- Kỳ Anh Hy sinh: 29/12/1970 (84-43)09 Atôp Xem đầy đủ →
  29. Trần Quang Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Yên- Cẩm Nam- Cẩm Xuyên Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Plăng Kẹo Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Hưng- Thạch Hưng- Thạch Hà Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.