Phạm Hồng Sơn

Năm sinh1947
Quê quánĐông Trạch- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/9/1969
Nơi hy sinhPhẫu điều trị 4
Vị trí mộ Phẫu điều trị 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035078]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Sơn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25452, Quê quán=Đông Trạch- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu điều trị 4, Vị trí mộ=Phẫu điều trị 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15501 (số thứ tự 1035078).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 6/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Trung
  2. Vũ Công Dương
  3. Trần Văn Ất
  4. Nguyễn Văn Cứ
  5. Bùi Văn Chính
  6. Nguyễn Văn Khách
  7. Lê Thành Đô
  8. Nguyễn Danh Dự
  9. Bùi Văn Hạnh
  10. Bùi Văn Tuyên
  11. Chu Thế Tư
  12. Chu Văn Mỹ