Bùi Văn Chính

Năm sinh1948
Quê quánNgọc Tân- Ngọc Trung- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/9/1969
Nơi hy sinhĐồi 684, Bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (26-90)09 Bắc Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033875]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Chính, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25452, Quê quán=Ngọc Tân- Ngọc Trung- Ngọc Lạc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 684, Bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(26-90)09 Bắc Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14298 (số thứ tự 1033875).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 6/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Trung
  2. Vũ Công Dương
  3. Trần Văn Ất
  4. Nguyễn Văn Cứ
  5. Nguyễn Văn Khách
  6. Lê Thành Đô
  7. Nguyễn Danh Dự
  8. Phạm Hồng Sơn
  9. Bùi Văn Hạnh
  10. Bùi Văn Tuyên
  11. Chu Thế Tư
  12. Chu Văn Mỹ