Dương Hồng Sương

Năm sinh1944
Quê quánVân Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 15/05/1969
Nơi hy sinhNgọc Rơ bang
Vị trí mộ (96-15)05 Đắk Mót Lốp

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034239]: Lietsi {Họ tên=Dương Hồng Sương, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=15/05/1969, Quê quán=Vân Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Rơ bang, Vị trí mộ=(96-15)05 Đắk Mót Lốp}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14662 (số thứ tự 1034239).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hồng Sương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hồng Sương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 15/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Cảnh
  2. Lê Đình Tam
  3. Nông Văn Thìn
  4. Lý Văn Siền
  5. Triệu Quang Tàng
  6. Triệu Văn Thình
  7. Lục Văn Chu
  8. Nguyễn Đình Lái
  9. Châm Blưu
  10. Đỗ Văn Ty
  11. Cao Viết Hồng
  12. Lê Ngọc Trường
  13. Tạ Mạnh Kỹ
  14. Hán Văn Cửu
  15. Trần Văn Dung
  16. Giàng Xẻo Hòa
  17. Hoàng Chiến Châu
  18. Phạm Văn Hùng
  19. Nguyễn Viết Khúc