Trần Văn Dung

Năm sinh1949
Quê quánKhánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 15/05/1969
Nơi hy sinhĐường 14, Diêm Bình
Vị trí mộ (10-10) Đông bắc Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034499]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Dung, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/05/1969, Quê quán=Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Diêm Bình, Vị trí mộ=(10-10) Đông bắc Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14922 (số thứ tự 1034499).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 15/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Cảnh
  2. Lê Đình Tam
  3. Nông Văn Thìn
  4. Lý Văn Siền
  5. Triệu Quang Tàng
  6. Triệu Văn Thình
  7. Lục Văn Chu
  8. Nguyễn Đình Lái
  9. Châm Blưu
  10. Đỗ Văn Ty
  11. Cao Viết Hồng
  12. Lê Ngọc Trường
  13. Tạ Mạnh Kỹ
  14. Dương Hồng Sương
  15. Hán Văn Cửu
  16. Giàng Xẻo Hòa
  17. Hoàng Chiến Châu
  18. Phạm Văn Hùng
  19. Nguyễn Viết Khúc