Hoàng Chiến Châu

Năm sinh1948
Quê quánViệt Vinh- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 15/05/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (99-14)07 Kon hơ Pao

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034654]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Chiến Châu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/05/1969, Quê quán=Việt Vinh- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(99-14)07 Kon hơ Pao}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15077 (số thứ tự 1034654).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Chiến Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Chiến Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 15/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Cảnh
  2. Lê Đình Tam
  3. Nông Văn Thìn
  4. Lý Văn Siền
  5. Triệu Quang Tàng
  6. Triệu Văn Thình
  7. Lục Văn Chu
  8. Nguyễn Đình Lái
  9. Châm Blưu
  10. Đỗ Văn Ty
  11. Cao Viết Hồng
  12. Lê Ngọc Trường
  13. Tạ Mạnh Kỹ
  14. Dương Hồng Sương
  15. Hán Văn Cửu
  16. Trần Văn Dung
  17. Giàng Xẻo Hòa
  18. Phạm Văn Hùng
  19. Nguyễn Viết Khúc