Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.184 người khớp “Hồng” trong 53 danh sách · trang 36/73

  1. Kiều Hồng Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 23/02/1969 Làng Cu long Ba, B16, K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Kiều Hồng Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phượng Đàn- Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 23/02/1969 Cu lăng ba, B6, khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vĩ Khánh- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 12/7/1969 (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  4. Thái Hồng Bòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ân Nghĩa- Hoài Ân- BìnhĐịnh Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 6/11/1969 (27-07) Kon Đào Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Lão- Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Thái Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Ngọc- Nam Hồng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Cao Viết Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Thịnh- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/05/1969 (87-21)09 quận Đắc Tô 1/25000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Thuận- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/06/1969 (27-82)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc Hóa- Hưng Tây- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 16/05/1969 (87-21)09 Đắc Tô 1/25000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hồng Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Xóm Giêng- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 11/3/1969 (64 25) (79 75) Đức Lập Xem đầy đủ →
  12. Trần Đình Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đại Minh- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 19/01/1969 (80-81)08 1/100000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xóm Hồ- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Đại Minh- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 19/01/1969 (68-89)03 gần làng Diếp cũ 1/100000 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liên Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/11/1969 Làng Tà Bối, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Doãn Mạnh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đô Lương- Đông Xuyên- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 27/03/1969 (82-81)01 Plây Jar Sieng Xem đầy đủ →
  17. Bùi Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/12/1969 (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  18. Lê Hồng Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Giang- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1969 (79-83)05 bản đồ Plei Dei Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  20. Bùi Hồng Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Nghĩa- Cẩm Châu- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 2/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Đình Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Cải Mài, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Trần Hồng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969 Xã B1 Khu4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Vân- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1969 T18C07 BT Nam Xem đầy đủ →
  24. Vũ Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vạn Thắng- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Hồng Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tiến Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Quanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiêng Điền- Điền Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1969 Khuc vực H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hồng Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/06/1969 23-900-92-800, Plây Cần Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hồng Niên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Vĩnh- Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 25/06/1969 (26-86)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hồng Lĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 (14-91)01 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1969 Ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.