Trần Đình Hồng

Năm sinh1935
Quê quánĐại Minh- Đại Lộc- Quảng Nam
Ngày hy sinh 19/01/1969
Nơi hy sinhLàng Tiếp gần 730-C02
Vị trí mộ (80-81)08 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033354]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Hồng, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=19/01/1969, Quê quán=Đại Minh- Đại Lộc- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tiếp gần 730-C02, Vị trí mộ=(80-81)08 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13777 (số thứ tự 1033354).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 19/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Dưng
  2. Nông Văn Nghè
  3. Nông Nguyên Tắc
  4. Trần Đình Hồng
  5. Trần Văn Ốc
  6. Vũ Văn Khanh
  7. Hoàng Minh Điềm
  8. Lê Khắc Sang
  9. Mai Phê
  10. Đinh Văn Thứ
  11. Hoàng Khắc Chấp
  12. Quan Văn Nam
  13. Nguyễn Gia Hân
  14. Ngô Văn Tiêu