Hoàng Minh Điềm

Năm sinh1940
Quê quánViệt Thắng- Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 19/01/1969
Nơi hy sinhT5-T6, Kon Tum
Vị trí mộ Trạm trực T5-T6, cách T6 1giờ30'

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033482]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Minh Điềm, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=19/01/1969, Quê quán=Việt Thắng- Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T5-T6, Kon Tum, Vị trí mộ=Trạm trực T5-T6, cách T6 1giờ30'}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13905 (số thứ tự 1033482).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Minh Điềm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Minh Điềm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 19/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Dưng
  2. Nông Văn Nghè
  3. Nông Nguyên Tắc
  4. Trần Đình Hồng
  5. Trần Đình Hồng
  6. Trần Văn Ốc
  7. Vũ Văn Khanh
  8. Lê Khắc Sang
  9. Mai Phê
  10. Đinh Văn Thứ
  11. Hoàng Khắc Chấp
  12. Quan Văn Nam
  13. Nguyễn Gia Hân
  14. Ngô Văn Tiêu