Lê Hồng Quang

Năm sinh1945
Quê quánXóm Thuận- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 18/05/1970
Nơi hy sinhTây Đắc Xiêng bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (87-42)05 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035876]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Quang, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/05/1970, Quê quán=Xóm Thuận- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Đắc Xiêng bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(87-42)05 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16299 (số thứ tự 1035876).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 18/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Xuân
  2. Nguyễn Văn Tiu
  3. Trần Đức Hạnh
  4. Trương Văn Vỵ
  5. Nguyễn Hữu Thắng
  6. Nguyễn Văn Tước
  7. Hà Văn Tuế
  8. Nguyễn Văn Chức
  9. Nguyễn Cao Tân
  10. Nguyễn Văn Long
  11. Nguyễn Phúc Bảo
  12. Lê Văn Nguyên
  13. Lê Hồng Thái
  14. Phạm Văn Trung
  15. Nguyễn Công Thẫm
  16. Triệu Văn Xuân
  17. Nguyễn Duy Khái
  18. Lưu Quang Thái