Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

434 người khớp “Diên” trong 53 danh sách · trang 8/15

  1. Phạm Đình Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 5/2/1968 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  2. Trần Trọng Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Văn Lãng- Trực Tuấn- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 27/06/1969 (24-87)08 Play Lăng lô Kram Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kiến Thiết- Tiền Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1969 Làng Chơi H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đan Ngự- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 26/11/1969 (90-27)02 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Ngọc Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Số nhà 3- Ngõ 3 - 3- An Dương- Hải Phòng Hy sinh: 9/9/1969 Đông An Quạt Xa AR, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. A Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mang Khênh- Mang Khênh- H40- Kon Tum Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Sơn- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1969 x01-70, y85-900 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 9/3/1969 (22-52)05 xã Kon Gang k3 Gia Lai 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Thanh Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 21- Hoàng Trường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/06/1969 (25-91)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Dương Chí Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Thái- Thạch Hội- Thạch Hà Hy sinh: 11/3/1969 64-25. 79-75 Đức Lập Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đinh Vận- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1969 Bang 2 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Hồ Văn Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Phù- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1969 (82-80)02 Plei Jar Riêng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trạch Lôi- Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 5/8/1969 Tại viện 211 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Văn Nghệ- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1969 69.700 x 69.500 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 27/11/1969 Buôn Bốt, Le Giá 1 giờ Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1969 Chân cao điểm 920, ngã ba Đắk Song Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  18. Cao Thế Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1970 (72-52)04 Đắc Xút 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Diên Trọng Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Viết Diển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Tịch- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1970 (89-90) (28-27)03 đồi 530 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Phan Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Tây làng Ó 1000m Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 93 Nguyễn Quảng Trị- Thanh Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Lương- Mỹ An- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 30/04/1971 Nghĩa Trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Xuân Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1971 (19-93)09 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đình Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Điện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Sơn- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 6/11/1971 (10-83)01 K5 Gia Lai Làng Bút Lay Kon Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Na Danh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)06 Lệ Thanh m6 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.