Đinh Phan Điền

Năm sinh1944
Quê quánGia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 20/11/1970
Nơi hy sinhLàng Ó, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (56-16)08 Tây làng Ó 1000m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036458]: Lietsi {Họ tên=Đinh Phan Điền, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=20/11/1970, Quê quán=Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Ó, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(56-16)08 Tây làng Ó 1000m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16881 (số thứ tự 1036458).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Phan Điền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Phan Điền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 20/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sáng
  2. Nguyễn Văn Cả
  3. Nguyễn Văn Tạch
  4. Nguyễn Văn Vẩn
  5. Nguyễn Hữu Miện
  6. Phùng Văn Huýnh
  7. Nguyễn Xuân Lưu
  8. Lê Hồng Phong
  9. Trương Văn Yên
  10. Lê Hữu Toàn
  11. Đặng Công Cán
  12. Nguyễn Quốc Khánh
  13. Lữ Văn Khụt
  14. Ngô Văn Đế
  15. Lê Công Hoan
  16. Phùng Văn Khuýnh
  17. Hoàng Viết Mông
  18. Lương Xuân Thu
  19. Vũ Hồng Hà
  20. Lã Kiên Quyết
  21. Bùi Xuân Cao
  22. Bùi Khắc Cống
  23. Nguyễn Văn Thơ
  24. Phan Tất Bội