Nguyễn Đình Diên

Năm sinh1943
Quê quánTrạch Lôi- Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hà Tây
Ngày hy sinh 5/8/1969
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Tại viện 211

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034712]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Diên, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25420, Quê quán=Trạch Lôi- Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Tại viện 211}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15135 (số thứ tự 1034712).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Diên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Diên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 5/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Quyến
  2. Phí Văn Mùa
  3. Nguyễn Mạnh Nhật
  4. Nguyễn Văn Vân
  5. Nguyễn Văn Tá
  6. Nguyễn Hữu Thuần
  7. Nguyễn Quang Dục
  8. Nguyễn Gia Thìn
  9. Ngô Sỹ Nhu
  10. Phạm Đồng Kiều
  11. Phùng Bá Ba
  12. Nguyễn Xuân Hạnh
  13. Nguyễn Văn Dân
  14. Phạm Sĩ Tác
  15. Phạm Văn Di (Đi)
  16. Đặng Hữu Á