Ngô Sỹ Nhu

Năm sinh1949
Quê quánTiến Hòa- Diễn Hòa- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 5/8/1969
Nơi hy sinhKhu vực 751 bắc Plây Cần, Kon Tum
Vị trí mộ Không lấy được thi hài

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033270]: Lietsi {Họ tên=Ngô Sỹ Nhu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25420, Quê quán=Tiến Hòa- Diễn Hòa- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực 751 bắc Plây Cần, Kon Tum, Vị trí mộ=Không lấy được thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13693 (số thứ tự 1033270).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Sỹ Nhu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Sỹ Nhu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 5/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Quyến
  2. Phí Văn Mùa
  3. Nguyễn Mạnh Nhật
  4. Nguyễn Văn Vân
  5. Nguyễn Văn Tá
  6. Nguyễn Hữu Thuần
  7. Nguyễn Quang Dục
  8. Nguyễn Gia Thìn
  9. Phạm Đồng Kiều
  10. Phùng Bá Ba
  11. Nguyễn Xuân Hạnh
  12. Nguyễn Văn Dân
  13. Nguyễn Đình Diên
  14. Phạm Sĩ Tác
  15. Phạm Văn Di (Đi)
  16. Đặng Hữu Á