Trần Văn Diễn

Năm sinh1947
Quê quánHồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 27/11/1969
Nơi hy sinhTây buôn Rang, H67 Kon Tum
Vị trí mộ Buôn Bốt, Le Giá 1 giờ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034905]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Diễn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27/11/1969, Quê quán=Hồng Khê- Bình Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây buôn Rang, H67 Kon Tum, Vị trí mộ=Buôn Bốt, Le Giá 1 giờ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15328 (số thứ tự 1034905).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Diễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Diễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 27/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cảo
  2. Nguyễn Xuân Lựu
  3. Nông Văn Quay
  4. Nguyễn Hữu Cần
  5. Nông Văn Chài
  6. Đặng Văn Phao
  7. Hoàng Văn Đao
  8. Nguyễn Văn Khải
  9. Đặng Hồng Chính