Nguyễn Quang Điền
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Nghệ- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 11/5/1969 |
| Nơi hy sinh | Ngã ba Đắk Song |
| Vị trí mộ | 69.700 x 69.500 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034888]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Điền, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25334, Quê quán=Văn Nghệ- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã ba Đắk Song, Vị trí mộ=69.700 x 69.500}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15311 (số thứ tự 1034888).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Điền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quang Điền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 11/5/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Long
- Nguyễn Văn Kinh
- Ma Văn Thiện
- Nguyễn Thế Đức
- Nguyễn Văn Tước
- Vũ Kim Phụng
- Đàm Văn Bồng
- Hoàng Văn Sình
- Nông Văn Ngan
- Hoàng Văn Vậy
- Lục Văn Giao
- Chu Lý Quyền
- Y Đôn
- Trịnh Đức Chấp
- Trịnh Văn Vân
- Nguyễn Văn Chương
- Lê Văn Lương
- Vũ Văn Thái
- Lê Đăng Thiều
- Trương Văn Thu
- Hoàng Văn Khiết
- Triệu Văn Goỏng
- Triệu Văn Voòng
- Nguyễn Văn Tưởng
- Lê Văn Hảo
- Nông Văn Ưng
- Bế Văn Vàng
- Đặng Văn Đạo
- Chu Thế Nguyệt
- Nông Văn Nghiên
- Lương Văn Chú
- Hoàng Văn Chim
- Lý Văn Chứ
- Dương Văn Liệu
- Đàm Văn Sót
- Triệu Văn Voòng
- Bùi Như Kiểu
- Nguyễn Đức Hoài
- Bì Xuân Uý
- Nguyễn Quốc Dần
- Nguyễn Đức Cầm