Trịnh Văn Vân

Năm sinh1947
Quê quánĐa phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 11/5/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNgã 3 Mỹ Thạch, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033166]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Văn Vân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25334, Quê quán=Đa phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã 3 Mỹ Thạch, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13589 (số thứ tự 1033166).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Vân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 11/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long
  2. Nguyễn Văn Kinh
  3. Ma Văn Thiện
  4. Nguyễn Thế Đức
  5. Nguyễn Văn Tước
  6. Vũ Kim Phụng
  7. Đàm Văn Bồng
  8. Hoàng Văn Sình
  9. Nông Văn Ngan
  10. Hoàng Văn Vậy
  11. Lục Văn Giao
  12. Chu Lý Quyền
  13. Y Đôn
  14. Trịnh Đức Chấp
  15. Nguyễn Văn Chương
  16. Lê Văn Lương
  17. Vũ Văn Thái
  18. Lê Đăng Thiều
  19. Trương Văn Thu
  20. Hoàng Văn Khiết
  21. Triệu Văn Goỏng
  22. Triệu Văn Voòng
  23. Nguyễn Văn Tưởng
  24. Lê Văn Hảo
  25. Nông Văn Ưng
  26. Bế Văn Vàng
  27. Đặng Văn Đạo
  28. Chu Thế Nguyệt
  29. Nông Văn Nghiên
  30. Lương Văn Chú
  31. Hoàng Văn Chim
  32. Lý Văn Chứ
  33. Dương Văn Liệu
  34. Đàm Văn Sót
  35. Triệu Văn Voòng
  36. Bùi Như Kiểu
  37. Nguyễn Đức Hoài
  38. Nguyễn Quang Điền
  39. Bì Xuân Uý
  40. Nguyễn Quốc Dần
  41. Nguyễn Đức Cầm