Lý Văn Chứ

Năm sinh1943
Quê quánĐại Đồng- Tràng Định
Ngày hy sinh 11/5/1969
Nơi hy sinhNgã ba, Mỹ Trạch
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034181]: Lietsi {Họ tên=Lý Văn Chứ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25334, Quê quán=Đại Đồng- Tràng Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã ba, Mỹ Trạch, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14604 (số thứ tự 1034181).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Văn Chứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Văn Chứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 11/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long
  2. Nguyễn Văn Kinh
  3. Ma Văn Thiện
  4. Nguyễn Thế Đức
  5. Nguyễn Văn Tước
  6. Vũ Kim Phụng
  7. Đàm Văn Bồng
  8. Hoàng Văn Sình
  9. Nông Văn Ngan
  10. Hoàng Văn Vậy
  11. Lục Văn Giao
  12. Chu Lý Quyền
  13. Y Đôn
  14. Trịnh Đức Chấp
  15. Trịnh Văn Vân
  16. Nguyễn Văn Chương
  17. Lê Văn Lương
  18. Vũ Văn Thái
  19. Lê Đăng Thiều
  20. Trương Văn Thu
  21. Hoàng Văn Khiết
  22. Triệu Văn Goỏng
  23. Triệu Văn Voòng
  24. Nguyễn Văn Tưởng
  25. Lê Văn Hảo
  26. Nông Văn Ưng
  27. Bế Văn Vàng
  28. Đặng Văn Đạo
  29. Chu Thế Nguyệt
  30. Nông Văn Nghiên
  31. Lương Văn Chú
  32. Hoàng Văn Chim
  33. Dương Văn Liệu
  34. Đàm Văn Sót
  35. Triệu Văn Voòng
  36. Bùi Như Kiểu
  37. Nguyễn Đức Hoài
  38. Nguyễn Quang Điền
  39. Bì Xuân Uý
  40. Nguyễn Quốc Dần
  41. Nguyễn Đức Cầm